|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh 1 (17/9-22/9/2012)
|
Nhánh 2 (24/9-29/9/2012)
|
Nhánh 3 (01/10-06/10/12)
|
|
Trường, lớp học của bé
|
Bé vui Tết Trung thu
|
Một số ĐDĐC trong TMN
|
|
Tuần
|
1
|
2
|
3
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Làm quen với bút chì và giấy
|
Dán trang trí đèn ông sao
|
Tô màu tranh trường MN
|
|
Ba
|
Toán
|
Nhận biết hình vuông, hình tròn
|
Phân biệt đồ chơi to - nhỏ
|
Ghép đôi tương ứng 1-1
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
Chạy chậm.
|
Đi theo hiệu lệnh của cô
|
Đi, chạy theo hiệu lệnh của cô
|
|
TCVĐ
|
Bé tìm đúng lớp
|
Qua cầu tìm đồ chơi
|
Tín hiệu
|
|
Tư
|
KPKH
|
Trường mầm non của bé
|
Làm bánh dẻo
|
Đồ dùng, đồ chơi của bé
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Cháu đi mẫu giáo.
|
- DH: Rước đèn dưới trăng.
|
- DH: Trường chúng cháu là trường mầm non.
|
|
NDKH
|
- NH: Ngày đầu tiên đi học.
- TC: Đoán tên bài hát.
|
- NH: Chiếc đèn ông sao.
- TC: Nghe âm thanh tìm bạn.
|
- NH: Bài ca đi học.
- TC: Nghe âm thanh đoán tên đồ chơi
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ: Bạn mới
|
Thơ: Bé yêu trăng
|
Truyện: Vì sao bé Huy nín khóc
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- Tạo hình: Làm quen với bút chì và giấy
|
- DH: Rước đèn dưới trăng.
- NH: Chiếc đèn ông sao.
- TC: Đoán tên bài hát.
|
- VĐCB: Đi, chạy theo hiệu lệnh của cô
- TCVĐ: Qua cầu tìm đồ chơi
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 2: Bản thân
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 08/10/2012 đến ngày 27/10/2012)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh 1 (08/10-13/10/12)
|
Nhánh 2 (15/10-20/10/12)
|
Nhánh 3 (22/10-27/10/12)
|
|
Tôi là ai?
|
Một số bộ phận trên cơ thể bé
|
Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể bé
|
|
Tuần
|
4
|
5
|
6
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Xé giấy thành dải & dán tóc cho bạn.
|
Tô màu bạn trai – bạn gái
|
Vẽ khuôn mặt củabé
|
|
Ba
|
Toán
|
- Nhận biết, phân biệt phía trên - dưới, trước - sau của trẻ.
|
- Phân biệt phía phải - phía trái của bản thân trẻ.
|
- Phân nhóm bạn trai - bạn gái, 1 bạn - nhiều bạn.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
Ném xa
|
Bật về phía trước
|
Đi theo đường dích dắc
|
|
TCVĐ
|
Tạo dáng
|
Kéo co
|
Thi xem ai nhanh.
|
|
Tư
|
KPKH
|
- Trò chuyện về 1 số giác quan
|
- Trò chuyện về một số bộ phận trên cơ thể bé.
|
Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể bé
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Rửa mặt như mèo
|
- DVĐ: Tay thơm, tay ngoan
|
- DH: Mời bạn ăn
|
|
NDKH
|
- NH: Tập rửa mặt
- TCAN: Tai ai tinh
|
- NH: Tập đếm
- TCAN: Đoán tên nhạc cụ.
|
- NH: Lý dĩa bánh bò
- TCAN: Đoán tên bạn
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ:Đôi mắt của em
(TCTC 3- 4 tuổi ĐM)
|
Truyện: Món quà đặc biệt
(TCTC 3- 4 tuổi ĐM)
|
Thơ:Giờ ăn
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- KPKH: Trò chuyện về 1 số giác quan
|
Truyện: Món quà đặc biệt
(TCTC 3- 4 tuổi ĐM)
|
- Toán: Phân nhóm bạn trai - bạn gái, 1 bạn - nhiều bạn.
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 3: Gia đình
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 29/10/2012 đến ngày 17/11/2012)
|
Nh¸nh
Thø
|
Nh¸nh 1 (29/10-03/11/12)
|
Nh¸nh 2 (05/11-10/11/12)
|
Nh¸nh 3 (12/11-17/11/2012)
|
|
Gia đình của bé
|
Một số ĐD trong gia đình
|
Nhu cầu của gia đình
|
|
Tuần
|
7
|
8
|
9
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Tô màu bức tranh gia đình
|
- Tô màu những đồ dùng mà nhà bé có.
|
- Dán ngôi nhà của bé.
|
|
Ba
|
Toán
|
So sánh chiều cao của hai đối tượng
|
- Dạy trẻ sắp xếp theo quy luật 1-1-1
|
- Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát.
|
- Tung bóng
|
- Trườn sấp kết hợp bước lên xuống ghế.
|
|
TCVĐ
|
Gia đình Gấu cùng vui.
|
Về đúng nhà của mình
|
|
|
Tư
|
KPKH
|
Trò chuyện về gia đình của bé.
|
- Một số đồ dùng trong gia đình
|
- Trò chuyện về nhu cầu của mọi người trong gia đình bé
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- NH: Cho con
|
- Dạy VĐ: Đồ vật bé yêu
|
- DH: Cháu yêu bà.
|
|
NDKH
|
- Ôn: Cả nhà thương nhau
- TCAN: Ai đoán giỏi
|
- Nghe hát: Nhà của tôi
- TCAN: Tự chọn
|
- NH: Bà thương em.
- TCAN: Ai đoán giỏi
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Truyện: Cháu ngoan
(TCTC 3- 4 tuổi ĐM)
|
Thơ:Chiếc quạt nan
(TCTC 3- 4 tuổi ĐM)
|
Truyện: Cô bé quàng khăn đỏ
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- Toán: So sánh chiều cao của hai đối tượng
|
- Dạy VĐ: Đồ vật bé yêu
- Nghe hát: Nhà của tôi
- TCAN: Tự chọn
|
- Toán: Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật.
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 4: Bé biết nghề nào
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 19/11/2012 đến ngày 08/12/2012)
|
Nhánh
Thø
|
Nhánh I
(19/11-24/11/2012)
Ngày hội của cô giáo
|
Nhánh III
(26/11 - 01/12/2012)
Nghề bác sĩ.
|
Nhánh IV
(03/12-08/12/2012)
Nghề của bố, mẹ.
|
|
Tuần
|
10
|
11
|
12
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
- Dán hoa tặng cô nhân ngày 20 – 11.
|
- Nặn đồ dùng một số nghề.
|
- Vẽ những cuộn len màu
|
|
Ba
|
Toán
|
- Phân nhóm các dụng cụ theo nghề
|
- Phân biệt 1 và nhiều
|
- Phân loại đồ dùng các nghề theo chất liệu
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
Ném đích ngang
|
Ném xa bằng 2 tay
|
Chuyền bóng qua đầu
|
|
TCVĐ
|
Nhảy qua suối nhỏ.
|
Ô tô và chim sẻ
|
Tự chọn
|
|
Tư
|
KPKH
|
- Trò chuyện về cô giáo, bác cấp dưỡng
|
- Công việc của bác sĩ
|
- Trò chuyện về nghề của bố, mẹ
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- NH: Cô giáo miền xuôi
|
- NH: Thật đáng chê.
|
- DH: Làm chú bộ đội
|
|
NDKH
|
- DH: Cô và mẹ
- TCAN: Ai nhanh nhất
|
- DH: Khám tay
- TC: Đoán tên bài hát.
|
- NH: Cháu yêu cô chú công nhân
- TC: Thi xem ai nhanh
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ:
Cô dạy
(TCTC 4- 5 tuổi ĐM)
|
Thơ:
Thỏ bông bị ốm
(TCTC 4- 5 tuổi ĐM)
|
Thơ:
Em làm thợ xây
(TCTC 4- 5 tuổi ĐM)
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- VĐCB:Ném đích ngang
- TCVĐ:Nhảy qua suối nhỏ
|
- Tạo hình: Nặn đồ dùng một số nghề.
|
- KPKH: Trò chuyện về nghề của bố, mẹ
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 5: Giao thông
Thời gian thực hiện: 3 tuần + 1 tuần ôn tập (Từ ngày 10/12/2012 đến ngày 05/01/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(10/12-15/12/2012)
Giao thông đường bộ, đường thủy
|
Nhánh II
(17/12-22/12/2012)
Một số PTGT đường không, đường sắt
|
Nhánh III
(24/12-29/12/2012)
Noel
|
TuÇn «n tËp
( 31/12-05/01/2013)
|
|
Tuần
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
- Vẽ ô tô
|
- Dán bộ phận còn thiếu và tô màu bức tranh.
|
- Trang trí cây thông Noel
|
- Làm bức tranh giao thông.
|
|
Ba
|
Toán
|
- Đếm các nhóm đối tượng có số lượng 1,2.
|
- Phân nhóm phương tiện giao thông theo dấu hiệu: Nơi hoạt động.
|
- Ghép đúng hình ban đầu.
|
- Ôn: So sánh số lượng của hai nhóm đồ dùng.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Ném xa bằng 1 tay
|
- Bật xa 25 cm.
|
- Bò theo đường dích dắc.
|
- BTTH: Đi theo đường hẹp - Bò thấp.
|
|
TCVĐ
|
- Ô tô và chim sẻ
|
- Thuyền vào bến
|
- Tín hiệu
|
|
|
Tư
|
KPKH
|
- PTGT đường bộ, đường thủy
|
- Máy bay - Tàu hỏa
|
- Bé vui đón Noel
|
- Phân nhóm PTGT
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Nhớ lời cô dặn
|
- DH: Em đi qua ngã tư đường phố
|
- DH: Đường em đi
|
Biểu diễn các bài hát đã học
|
|
NDKH
|
- NH: Đi đường em nhớ
- TC: Ai đoán giỏi
|
- NH: Đèn đỏ, đèn xanh
- TC: Bao nhiêu bạn hát
|
- NH: Bé vui Noel
- TC: Hát theo tranh
|
- NH: Tự chọn
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ: Đèn giao thông
|
Đọc truyện:
Bé và mẹ
(TCTC 3- 4 tuổiĐM)
|
Thơ:Xe đạp con trên đường phố
(TCTC 3- 4 tuổiĐM)
|
Kể truyện: Xe đạp con trên đường phố
(TCTC 3- 4 tuổiĐM)
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- Tạo hinh: Vẽ ô tô
|
- KPKH: Máy bay - Tàu hỏa
|
- Toán: Ghép đúng hình ban đầu.
|
Đóng kịch: Xe đạp con trên đường phố.
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 6: Thực vật
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 07/01/2013 đến ngày 02/2/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(07/01-12/01/2013)
Một số loại quả
|
Nhánh II
(14/01-19/01/2013)
Một số loại rau
|
Nhánh III
(21/01-26/01/2013)
Cây bóng mát
|
Nhánh IV
(28/01-02/2/2013)
Một số loại hoa
|
|
Tuần
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Xé dán các loại quả theo đường châm kim
|
Vẽ cỏ cây trên mặt đất
|
Xé, dán hình cây to
|
Vẽ hoa
|
|
Ba
|
Toán
|
- Phân nhóm một số loại quả theo dấu hiệu: Kích thước.
|
- Nhận biết nhóm đồ vật có 4 đối tượng. Đếm đến 4.
|
- Tách nhóm đối tượng có số lượng 4 thành 2 nhóm.
|
- Phân nhóm một số loại hoa theo dấu hiệu: Màu sắc và hình dạng.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Tung bóng và bắt bóng
|
- Bò thấp chui qua cổng
|
- Chuyền bóng qua đầu, qua chân
|
- Bước lên xuống bậc cao 30cm.
|
|
TCVĐ
|
- Hái quả
|
- Đuổi bóng
|
- Mèo và chim sẻ
|
- Đập và bắt bóng
|
|
Tư
|
KPKH
|
Một số loại quả
|
Một số loại rau
|
Một số loại cây bóng mát
|
Một số loại hoa
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Quả
|
- DH: Cây bắp cải.
|
- DH: Lý cây xanh
|
- DH: Màu hoa
|
|
NDKH
|
- NH: Hoa lá mùa xuân
- TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.
|
- NH: Bầu và bí
- TC: Đoán tên bài hát
|
- NH: Cây trúc xinh
- TC: Đoán tên nhạc cụ
|
- NH: Hoa thơm bướm lượn
- TC: Ai nhanh nhất
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ: Chùm quả
|
Truyện: Gói hạt kỳ diệu
|
Thơ: Cây dây leo
|
Thơ: Hoa đồng hồ
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
Thơ: Chùm quả
|
- Toán: Nhận biết nhóm đồ vật có 4 đối tượng. Đếm đến 4.
|
- DH: Lý cây xanh
- NH: Cây trúc xinh
- TC: Đoán tên nhạc cụ
|
- Tạo hình: Vẽ hoa
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 7: Tết và mùa xuân
Thời gian thực hiện: 5 tuần + 1 tuần nghỉ tết (Từ ngày 04/02/2013 đến ngày 16/3/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(04/02-16/02/13)
Bé vui đón tết + Nghỉ tết
|
Nhánh II
(18/02-23/02/13)
Một số các loại hoa, quả trong ngày tết
|
Nhánh III
(25/02-02/3/2013)
Bé với phong tục ngày tết
|
Nhánh IV
(04/3-09/3/2013)
Ngày 8/3
|
Nhánh V
(11/3-16/3/2013)
Lễ hội mùa xuân
|
|
Tuần
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
- Xé dán mâm ngũ quả.
|
- Nặn hoa, quả ngày tết
|
- Vẽ bánh chưng.
|
- Xé dán hoa tặng mẹ
|
- Tô tranh lễ hội mùa xuân
|
|
Ba
|
Toán
|
- Nhận biết nhóm đồ vật có 3 đối tượng. Đếm đến 3.
|
- Tách nhóm có 3 đối tượng làm 2 phần.
|
- So sánh chiều rộng của 2 đối tượng.
|
- Gộp 2 nhóm đối tượng ít hơn 3 và đếm.
|
- Phân nhóm một số loại quả theo dấu hiệu: Kích thước.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Bật liên tục vào 3 ô
|
- Chuyền bóng hai bên
|
- Ném đích thẳng đứng
|
- Bật qua dây
|
- Chạy đổi hướng.
|
|
TCVĐ
|
- Mèo đuổi chuột
|
- Lăn bóng vào khung thành.
|
- Thi ai nhanh.
|
- Chuyền bóng
|
- Tung bóng
|
|
Tư
|
KPKH
|
- Tết Nguyên đán
|
- Các loại hoa, quả trong ngày Tết
|
- Bánh trưng.
|
Ngày 8/3
|
- Mùa xuân.
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Sắp đến Tết rồi
|
- DVĐ: Lý cây xanh
|
- DH: Bé đi chúc tết
|
- DH: Quà mồng tám tháng ba
|
- DH: Mùa xuân
|
|
NDKH
|
- NH: Ngày tết quê em
- TC: VTTN bài hát
|
- NH: Hoa trường em
- TC: Đoán tên bài hát
|
- NH: Em thêm một tuổi
- TC: Tai ai tinh.
|
- NH: Bông hoa mừng cô
- TC: Tự chọn
|
- NH: Mùa xuân đến rồi
- TC: Hát theo hình vẽ
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ:
Cây đào
|
Thơ:
Tết đang vào nhà
|
Truyện: Sự tích bánh trưng bánh dày
|
- Thơ: Gà mẹ
|
Thơ:Mùa xuân
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- DH: Sắp đến Tết rồi
- NH: Ngày tết quê em
- TC: VTTN
|
- VĐCB: Chuyền bóng hai bên
- TCVĐ: Lăn bóng vào khung thành.
|
- KPKH: Bánh chưng.
|
- Toán: Gộp 2 nhóm đối tượng ít hơn 3 và đếm.
|
Thơ:
Mùa xuân
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 8: Động vật
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 18/3/2013 đến ngày 13/4/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(18/3-23/3/2013)
Gia cầm - Gia súc
|
Nhánh II
(25/3-30/3/2013)
ĐV sống dưới nước
|
Nhánh III
(01/4-06/04/2013)
ĐV sống trong rừng
|
Nhánh IV
(08/4-13/4/2013)
Côn trùng
|
|
Tuần
|
26
|
27
|
28
|
29
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Vẽ con gà
|
Vẽ con cá
|
Vẽ thêm những bộ phận còn thiếu của con voi.
|
Tô màu con bướm
|
|
Ba
|
Toán
|
- Phân nhóm con vật theo 2 dấu hiệu: Nơi sống và kích thước.
|
- Phân biệt hình tròn với hình tam giác và hình vuông.
|
- Xếp xen kẽ các con vật: to - nhỏ.
|
- Nhận biết nhóm đồ vật có 5 đối tượng. Đếm đến 5.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Ném đích nằm ngang
|
- Bật xa.
|
- Chạy nhanh 10m
|
- Thi ném xa
- Chạy nhanh 10m
|
|
TCVĐ
|
- Tín hiệu
|
- Ném qua dây
|
- Bắt trước dáng đi của các con vật
|
|
|
Tư
|
KPKH
|
Vật nuôi trong gia đình
|
Động vật sống dưới nước
|
Động vật sống trong rừng
|
Côn trùng
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Gà trống- mèo con và cún con
|
- DH: Cá vàng bơi
|
- DH: Đố bạn
|
- DH: Con chuồn chuồn
|
|
NDKH
|
- NH: Gà gáy
- TC: Gà gáy- Vịt kêu
|
- NH: Tôm cá cua thi tài
- TC: Tai ai tinh
|
- NH: Chú voi con
- TC: Tự chọn
|
- NH: Gọi bướm
- TC: Ai nhanh nhất
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Truyện: Gà trống và vịt bầu
|
Thơ: Rong và cá
|
Truyện: Ba con gấu
|
Thơ: Kiến tha mồi
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- Toán: Phân nhóm con vật theo 2 dấu hiệu: Nơi sống và kích thước.
|
Thơ: Rong và cá
|
- KPKH: Động vật sống trong rừng
|
- DH: Con chuồn chuồn
- NH: Gọi bướm
- TC: Ai nhanh nhất
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 9: Nước và hiện tượng tự nhiên
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 15/4/2013 đến ngày 04/5/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(15/4-20/4/2013)
Một số hiện tượng tự nhiên
|
Nhánh II
(22/4-27/4/2013)
Trò chuyện về nước
|
Nhánh III
(29/4-04/5/2013)
Mùa hè
|
|
Tuần
|
30
|
31
|
32
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
Vẽ mặt trời buổi sáng và tô màu cỏ
|
Vẽ mưa và tô màu cái ô
|
Xé và dán ông mặt trời
|
|
Ba
|
Toán
|
- Tách nhóm đối tượng có số lượng 5 thành 2 nhóm.
|
- Gộp 2 nhóm đối tượng có số lựợng ít hơn 3 làm một nhóm.
|
- Xác định vị trí đồ vật so với bản thân trẻ.
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Trườn sấp - Đập bóng
|
- Ném đích nằm ngang
|
- Đi ngang bước dồn
- Trèo qua ghế
|
|
TCVĐ
|
|
- Nhảy qua suối nhỏ
|
|
|
Tư
|
KPKH
|
- Trò chuyện về các hiện tượng tự nhiên xung quanh bé.
|
- Trò chuyện về nước.
|
- Trò chuyện về mùa hè.
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Trời nắng- trời mưa
|
- DH:Cho tôi đi làm mưa với
|
- DH: Mùa hè đến
|
|
NDKH
|
- NH: Mưa rơi
- TC: Tự chọn
|
- NH: Mưa bóng mây
- TC: Mưa to - mưa nhỏ
|
- NH: Hoa phượng nở
- TC: Ai đoán giỏi
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ: Cóc kiện trời
|
Truyện: Nàng tiên mưa
|
Thơ: Mùa xuân - mùa hè
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- VĐCB: Trườn sấp - Đập bóng
|
- Toán: Gộp 2 nhóm đối tượng có số lựợng ít hơn 3 làm một nhóm.
|
- KPKH: Trò chuyện về mùa hè.
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NĂM HỌC 2012-2013
KHỐI MẪU GIÁO BÉ
Chủ đề 10: Quê hương của bé - Bác Hồ
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 04/5/2013 đến ngày 25/5/2013)
|
Nhánh
Thứ
|
Nhánh I
(06/5-11/5/2013)
Làng xóm thân yêu của bé
|
Nhánh II
(13/5-18/5/2013)
Thủ đô Hà Nội
|
Nhánh III
(20/5-25/5/2013)
Bác Hồ của em
|
|
Tuần
|
33
|
34
|
35
|
|
Hai
|
Tạo hình
|
- Vẽ theo ý thích.
|
- Tô màu lăng Bác Hồ.
|
- Vẽ ao cá Bác Hồ và tô màu.
|
|
Ba
|
Toán
|
- Gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng 2 và 3 làm một nhóm.
|
- Phân biệt hình tròn với hình tam giác, hình vuông và hình chữ nhật.
|
- Dạy trẻ sắpxếp theo quy luật 1-2-1
|
|
PTVĐ
|
VĐCB
|
- Ném đích đứng.
- Chạy 10m.
|
- Trườn sấp.
- Đập bóng.
|
- Chạy đổi hướng theo đường dích dắc.
|
|
TCVĐ
|
|
|
- Tín hiệu.
|
|
Tư
|
KPKH
|
- Trò chuyện về làng xóm nơi bé ở.
|
- Thủ đô Hà Nội.
|
- Bác Hồ.
|
|
Năm
|
Âm nhạc
|
NDTT
|
- DH: Hòa bình cho bé.
|
- DH: Yêu Hà Nội.
|
- DH: Em mơ gặp Bác Hồ
|
|
NDKH
|
- NH: Em đi giữa biển vàng.
- TC: Nghe tiếng hát đoán tên bạn hát
|
- NH: Quê hương tươi đẹp.
- TC: Tự chọn
|
- NH: Nhớ giọng hát Bác Hồ
- TC: Tai ai tinh
|
|
Sáu
|
Văn học
|
Thơ:Buổi sáng ở quê nội
|
Thơ: Hồ sen
|
Đọc truyện: Ai ngoan sẽ được thưởng.
|
|
Bảy
|
Ôn tập
|
- KPKH: Trò chuyện về làng xóm nơi bé ở.
|
Thơ: Hồ sen
|
- DH: Em mơ gặp Bác Hồ
- NH: Nhớ giọng hát Bác Hồ
- TC: Tai ai tinh
|